trỗi dậy

Học thuật
Thân thiện
trỗi dậy

Một phong trào mới trỗi dậy trong cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vùng dậy, dấy lên: Chỉ hành động trỗi dậy, thức tỉnh phát triển mạnh mẽ sau một thời gian im lìm, yếu thế hoặc bị kìm hãm. Thường dùng cho các phong trào, tinh thần, sức mạnh hoặc các quốc gia.
    • Nổi lên, trở nên mạnh mẽ: Diễn tả sự xuất hiện phát triển vượt trội, chiếm ưu thế sau một quá trình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Phong trào đấu tranh độc lập đã trỗi dậy mạnh mẽ khắp cả nước.
    • Sau cơn bão, tinh thần tương thân tương ái trong cộng đồng trỗi dậy.
    • Nhiều quốc giachâu Á đã trỗi dậy trở thành những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trỗi dậy từ đống tro tàn": Thường dùng để miêu tả sự hồi sinh, phục hưng mạnh mẽ sau một thảm họa, tổn thất lớn.

    • Đất nước ấy đã trỗi dậy từ đống tro tàn của chiến tranh để xây dựng cuộc sống mới.
  • "sức mạnh trỗi dậy": Cụm từ chỉ sức mạnh tiềm ẩn bỗng thức tỉnh biểu hiện ra.

    • Trong hoàn cảnh khó khăn, sức mạnh trỗi dậy của dân tộc đã được thể hiện nét.
Biến thể từ gần giống
  • Trỗi (động từ): Nổi lên, nhô lên (thường dùng cho âm thanh, cảm xúc).
    • Tiếng đàn bỗng trỗi lên giữa đêm khuya.
  • Dậy (động từ): Thức dậy, nổi dậy.
    • Mặt trời đã lên, mọi người bắt đầu dậy.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng dậy: Đứng dậy một cách mạnh mẽ, quyết liệt (thường sau áp bức).
  • Nổi dậy: Dấy lên chống lại, khởi nghĩa.
  • Phục hưng: Hồi sinh, phát triển rực rỡ trở lại (thường về văn hóa, nghệ thuật).
  • Bừng dậy: Thức tỉnh, bùng lên một cách mạnh mẽ nhanh chóng (thường cho cảm xúc, ý chí).
Từ trái nghĩa
  • Lụi tàn: Suy yếu dần biến mất.
  • Thoái trào: Suy giảm, đi xuống sau thời kỳ phát triển.
  • Chìm xuống: Trở nên yếu thế, không còn nổi bật.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Trỗi dậy tỏa sáng: Thường dùng để cổ , khích lệ tinh thần vươn lên thể hiện hết khả năng.
    • Hãy để tài năng của bạn trỗi dậy tỏa sáng.
  • Khát vọng trỗi dậy: Chỉ mong muốn, ý chí mãnh liệt muốn vươn lên, thay đổi.
    • Dân tộc ta mang trong mình một khát vọng trỗi dậy mạnh mẽ.
trỗi dậy

Một phong trào mới trỗi dậy trong cộng đồng.

  1. Vùng dậy, dấy lên : Phong trào mới trỗi dậy. Các nước mới trỗi dậy. Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lậpcác nước châu á, Phi Mỹ la-tinh.